티셔츠가 · 티셔츠를
áo phông, áo thun
Ví dụ
여름에는 보통 티셔츠를 입어요.
Mùa hè tôi thường mặc áo phông.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "T-shirt", thường rút gọn thành 티. 반팔 티 = áo phông ngắn tay.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
티셔츠가 · 티셔츠를
áo phông, áo thun
Ví dụ
여름에는 보통 티셔츠를 입어요.
Mùa hè tôi thường mặc áo phông.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "T-shirt", thường rút gọn thành 티. 반팔 티 = áo phông ngắn tay.
Từ liên quan