TOPIK 2danh từ읽기ilgi [일끼]읽기가 · 읽기를đọc, kỹ năng đọc (phần thi đọc)Ví dụ저는 듣기보다 읽기가 더 쉬워요.Với mình, đọc dễ hơn nghe.Thành phần từĐộng từ 읽다 "đọc" cộng đuôi danh từ hóa -기; tương tự 쓰기, 듣기, 말하기.Bạn nên biếtPhát âm là [일끼]; các phần thi TOPIK là 듣기, 읽기 và 쓰기.Từ liên quan읽다 đọc쓰기 viết듣기 nghe