Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

투자자

tujaja

투자자가 · 투자자를

nhà đầu tư

Ví dụ

외국인 투자자들이 한국 주식을 많이 샀습니다.

Các nhà đầu tư nước ngoài đã mua rất nhiều cổ phiếu Hàn Quốc.

Thành phần từ

투 ném vào자 vốn자 người

-자 = người làm việc đó: 투자자, 생산자, 소비자. Hán Việt: đầu tư giả — 투자 giống hệt “đầu tư” trong tiếng Việt.