퇴직금이 · 퇴직금을
trợ cấp thôi việc, tiền nghỉ việc
Ví dụ
그는 퇴직금으로 작은 가게를 열었어요.
Anh ấy đã mở một cửa hàng nhỏ bằng tiền trợ cấp thôi việc.
Thành phần từ
퇴 lui, rời+직 chức, việc làm+금 tiền
Nghĩa đen là “tiền rời chức”. Hán Việt: thoái chức kim.
Bạn nên biết
Ở Hàn, người lao động làm từ một năm trở lên được hưởng 퇴직금 theo luật khi nghỉ việc.
Từ liên quan