수습이 · 수습을
thử việc, thời gian thực tập, học việc
Ví dụ
처음 3개월은 수습 기간이에요.
Ba tháng đầu là thời gian thử việc.
Thành phần từ
수 rèn luyện+습 học tập
Nghĩa đen là “rèn luyện và học” trong công việc. Hán Việt: tu tập.
Bạn nên biết
Một từ 수습 khác (收拾 thu thập) nghĩa là “dàn xếp, kiểm soát tình hình”, như trong 사태를 수습하다.