고용해요 · 고용했어요 · 고용할 거예요 · 고용하세요
tuyển dụng, thuê (người làm)
Ví dụ
그 식당은 대학생 아르바이트생을 많이 고용해요.
Nhà hàng đó thuê nhiều sinh viên làm thêm.
Thành phần từ
고 thuê+용 dùng
Nghĩa đen là “thuê và dùng”. Hán Việt: cố dụng.
Bạn nên biết
고용하다 nghe trang trọng; trong lời nói hằng ngày người ta hay nói 뽑다 hoặc 쓰다.