N을/를 통틀어 (+ total or superlative)
tính tất cả, gộp hết, trong toàn bộ
Ví dụ
우리 학교를 통틀어 그가 키가 제일 커요.
Tính trong cả trường mình thì cậu ấy cao nhất.
Thành phần từ
Từ 통틀다 "gộp tất cả lại" + -어.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
N을/를 통틀어 (+ total or superlative)
tính tất cả, gộp hết, trong toàn bộ
Ví dụ
우리 학교를 통틀어 그가 키가 제일 커요.
Tính trong cả trường mình thì cậu ấy cao nhất.
Thành phần từ
Từ 통틀다 "gộp tất cả lại" + -어.
Từ liên quan