Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 2

TOPIK 2danh từ

짬뽕

jjamppong

짬뽕이 · 짬뽕을

jjamppong (mì hải sản cay)

Ví dụ

저는 짜장면 말고 짬뽕 먹을래요.

Mình không ăn mì tương đen đâu, mình ăn jjamppong.

Thành phần từ

Có lẽ từ tiếng Nhật "champon", món mì vùng Nagasaki; phiên bản Hàn Quốc trở nên đỏ và cay.

Bạn nên biết

짜장면 hay 짬뽕 là nỗi phân vân kinh điển, nên có quán bán 짬짜면, mỗi thứ một nửa. Trong văn nói thân mật, 짬뽕 còn có nghĩa "thập cẩm, hỗn tạp".