탄소배출권이 · 탄소배출권을
tín chỉ carbon, hạn ngạch phát thải
Ví dụ
그 회사는 남은 탄소배출권을 다른 기업에 팔았어요.
Công ty đó đã bán số tín chỉ carbon còn dư cho doanh nghiệp khác.
Thành phần từ
탄 than+소 nguyên tố+배 thải+출 ra+권 quyền
-권 = "quyền, vé": 투표권 "quyền bầu cử", 입장권 "vé vào cửa", 저작권 "bản quyền".
Bạn nên biết
Phát âm là [탄소배출꿘] vì 권 sau ㄹ được đọc căng.