탄소배출이 · 탄소배출을
phát thải carbon, khí thải carbon
Ví dụ
정부는 2030년까지 탄소배출을 크게 줄이겠다고 발표했습니다.
Chính phủ tuyên bố sẽ cắt giảm mạnh lượng phát thải carbon đến năm 2030.
Thành phần từ
탄 than+소 nguyên tố+배 thải+출 ra
Nghĩa đen là "đẩy carbon ra ngoài" (Hán Việt: thán tố bài xuất; 탄소 = carbon).
Bạn nên biết
Kết hợp: 탄소배출을 줄이다 hoặc 감축하다 "cắt giảm phát thải carbon".