타당성이 · 타당성을
tính thỏa đáng, tính khả thi, tính hợp lý
Ví dụ
전문가들이 그 계획의 타당성을 검토하고 있어요.
Các chuyên gia đang xem xét tính khả thi của kế hoạch đó.
Thành phần từ
타 ổn thỏa+당 đúng, thỏa đáng+성 tính chất
Từ 타당하다 "thỏa đáng, hợp lý" + -성 "tính". Hán Việt: thỏa đáng tính.
Từ liên quan