틀이 · 틀을
khung; khuôn; khuôn khổ
Ví dụ
생각의 틀을 깨면 새로운 아이디어가 나와요.
Khi phá vỡ khuôn khổ suy nghĩ, ý tưởng mới sẽ xuất hiện.
Thành phần từ
Từ thuần Hàn chỉ mọi loại khung hay khuôn, từ khung cửa sổ đến khuôn khổ tư duy.
Bạn nên biết
틀에 박힌 nghĩa là "rập khuôn", ví dụ 틀에 박힌 생각 (lối nghĩ rập khuôn).
Từ liên quan