훌쩍여요 · 훌쩍였어요 · 훌쩍일 거예요 · 훌쩍이세요
sụt sịt, khóc thút thít
Ví dụ
영화가 끝나자 여기저기서 관객들이 훌쩍였어요.
Phim vừa kết thúc, khán giả khắp nơi đều sụt sịt.
Thành phần từ
Từ tượng hình 훌쩍 "tiếng hít mũi" + hậu tố động từ -이다.
Bạn nên biết
Phát âm là [훌쩌기다]: ㄱ ở cuối nối sang nguyên âm sau. Cũng dùng khi bị sổ mũi vì cảm: 코를 훌쩍이다. Cùng nghĩa: 훌쩍거리다.
Từ liên quan