케인스주의가 · 케인스주의를
chủ nghĩa Keynes
Ví dụ
케인스주의는 불황기에 정부 지출을 늘려야 한다고 봅니다.
Chủ nghĩa Keynes cho rằng trong thời kỳ suy thoái, chính phủ nên tăng chi tiêu.
Thành phần từ
주 chủ+의 nghĩa lý
Từ tên nhà kinh tế học John Maynard Keynes + -주의 "chủ nghĩa".
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
케인스주의가 · 케인스주의를
chủ nghĩa Keynes
Ví dụ
케인스주의는 불황기에 정부 지출을 늘려야 한다고 봅니다.
Chủ nghĩa Keynes cho rằng trong thời kỳ suy thoái, chính phủ nên tăng chi tiêu.
Thành phần từ
Từ tên nhà kinh tế học John Maynard Keynes + -주의 "chủ nghĩa".