침전이 · 침전을
sự kết tủa, sự lắng đọng (hóa học)
Ví dụ
두 용액을 섞자 바닥에 하얀 침전이 생겼어요.
Vừa trộn hai dung dịch lại thì dưới đáy xuất hiện kết tủa màu trắng.
Thành phần từ
침 chìm+전 cặn
Nghĩa đen là "cặn chìm xuống". Hán Việt: trầm điến (tiếng Việt nói "kết tủa", "lắng đọng").
Bạn nên biết
Chỉ dùng cho hạt lắng xuống; "lượng mưa" là 강수, không phải 침전.