응고가 · 응고를
sự đông đặc, sự đông lại, sự đông máu
Ví dụ
피가 공기에 닿으면 응고가 시작됩니다.
Khi máu tiếp xúc với không khí thì bắt đầu đông lại.
Thành phần từ
응 ngưng đọng+고 rắn chắc
Nghĩa đen là "ngưng lại và trở nên rắn". Hán Việt: ngưng cố (tiếng Việt nói "đông đặc", "đông máu").