여과가 · 여과를
sự lọc, sự lọc qua
Ví dụ
이 물은 여과 과정을 거쳐서 마셔도 안전해요.
Nước này đã qua quá trình lọc nên uống cũng an toàn.
Thành phần từ
여 lọc+과 qua
Nghĩa đen là "lọc và cho đi qua". Hán Việt: lự quá (tiếng Việt nói "lọc").
Bạn nên biết
여과 없이 nghĩa là "không qua lọc", cũng dùng cho nội dung truyền thông không bị kiểm duyệt.
Từ liên quan