Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

여과

yeogwa

여과가 · 여과를

sự lọc, sự lọc qua

Ví dụ

이 물은 여과 과정을 거쳐서 마셔도 안전해요.

Nước này đã qua quá trình lọc nên uống cũng an toàn.

Thành phần từ

여 lọc과 qua

Nghĩa đen là "lọc và cho đi qua". Hán Việt: lự quá (tiếng Việt nói "lọc").

Bạn nên biết

여과 없이 nghĩa là "không qua lọc", cũng dùng cho nội dung truyền thông không bị kiểm duyệt.