Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

친서

chinseo

친서가 · 친서를

thư riêng, thư tay (của nguyên thủ quốc gia)

Ví dụ

대통령은 특사를 통해 상대국 정상에게 친서를 전달했습니다.

Tổng thống đã gửi thư riêng tới nguyên thủ nước kia thông qua đặc phái viên.

Thành phần từ

친 đích thân서 thư

Nghĩa đen là "thư tự tay viết". Hán Việt: thân thư.