친서가 · 친서를
thư riêng, thư tay (của nguyên thủ quốc gia)
Ví dụ
대통령은 특사를 통해 상대국 정상에게 친서를 전달했습니다.
Tổng thống đã gửi thư riêng tới nguyên thủ nước kia thông qua đặc phái viên.
Thành phần từ
친 đích thân+서 thư
Nghĩa đen là "thư tự tay viết". Hán Việt: thân thư.
Từ liên quan