국빈방문이 · 국빈방문을
chuyến thăm cấp nhà nước
Ví dụ
대통령은 다음 주에 미국을 국빈방문할 예정입니다.
Tổng thống dự kiến có chuyến thăm cấp nhà nước tới Mỹ vào tuần sau.
Thành phần từ
국 nước+빈 khách+방 thăm+문 hỏi
Nghĩa đen là "thăm viếng với tư cách quốc khách". Hán Việt: quốc tân phỏng vấn (lưu ý: 방문 là "thăm", không phải "phỏng vấn" như tiếng Việt).