출자가 · 출자를
góp vốn
Ví dụ
두 회사가 절반씩 출자해서 새 회사를 세웠습니다.
Hai công ty mỗi bên góp một nửa vốn để thành lập công ty mới.
Thành phần từ
출 đưa ra+자 vốn
Nghĩa đen là "bỏ vốn ra". Hán Việt: xuất tư.
Bạn nên biết
출자 là bỏ tiền vào với tư cách chủ sở hữu; 투자 là từ rộng hơn chỉ mọi hình thức đầu tư.
Từ liên quan