Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

출자

chulja [출짜]

출자가 · 출자를

góp vốn

Ví dụ

두 회사가 절반씩 출자해서 새 회사를 세웠습니다.

Hai công ty mỗi bên góp một nửa vốn để thành lập công ty mới.

Thành phần từ

출 đưa ra자 vốn

Nghĩa đen là "bỏ vốn ra". Hán Việt: xuất tư.

Bạn nên biết

출자 là bỏ tiền vào với tư cách chủ sở hữu; 투자 là từ rộng hơn chỉ mọi hình thức đầu tư.