출연해요 · 출연했어요 · 출연할 거예요 · 출연하세요
xuất hiện (trên chương trình, trong phim), đóng
Ví dụ
제가 좋아하는 가수가 오늘 밤 예능 프로그램에 출연해요.
Ca sĩ mình thích sẽ lên chương trình tạp kỹ tối nay.
Thành phần từ
출 ra+연 diễn
Nghĩa đen là "ra để diễn" + 하다. Hán Việt: xuất diễn.
Bạn nên biết
Dùng trợ từ 에: 영화에 출연하다 "đóng phim".
Từ liên quan