프로그램이 · 프로그램을
chương trình (truyền hình, phần mềm, sự kiện)
Ví dụ
제가 제일 좋아하는 프로그램은 요리 프로그램이에요.
Chương trình mình thích nhất là chương trình nấu ăn.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "program"; tiếng Hàn thêm nguyên âm nên có bốn âm tiết.
Bạn nên biết
Khi nói thường rút gọn thành 프로: 요리 프로, 예능 프로.
Từ liên quan