줄거리가 · 줄거리를
cốt truyện, tóm tắt nội dung
Ví dụ
이 소설의 줄거리를 간단하게 말해 주세요.
Bạn tóm tắt ngắn gọn cốt truyện của cuốn tiểu thuyết này giúp mình nhé.
Thành phần từ
Gốc từ 줄기 "thân, mạch chính": mạch chính của câu chuyện.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
줄거리가 · 줄거리를
cốt truyện, tóm tắt nội dung
Ví dụ
이 소설의 줄거리를 간단하게 말해 주세요.
Bạn tóm tắt ngắn gọn cốt truyện của cuốn tiểu thuyết này giúp mình nhé.
Thành phần từ
Gốc từ 줄기 "thân, mạch chính": mạch chính của câu chuyện.
Từ liên quan