Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

초강대국

chogangdaeguk

초강대국이 · 초강대국을

siêu cường

Ví dụ

냉전 시대에는 두 초강대국이 세계를 나누어 지배했어요.

Thời Chiến tranh Lạnh, hai siêu cường đã chia nhau thống trị thế giới.

Thành phần từ

초 vượt강 mạnh대 lớn국 nước

Nghĩa đen là "nước lớn mạnh vượt trội". Hán Việt: siêu cường đại quốc (tiếng Việt nói "siêu cường").