지정학이 · 지정학을
địa chính trị học
Ví dụ
그는 대학에서 지정학을 연구하고 있어요.
Anh ấy đang nghiên cứu địa chính trị học ở trường đại học.
Thành phần từ
지 đất+정 chính trị+학 học
Nghĩa đen là "môn học về đất đai và chính trị". Hán Việt: địa chính học.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
지정학이 · 지정학을
địa chính trị học
Ví dụ
그는 대학에서 지정학을 연구하고 있어요.
Anh ấy đang nghiên cứu địa chính trị học ở trường đại học.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "môn học về đất đai và chính trị". Hán Việt: địa chính học.