Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

구속

gusok

구속이 · 구속을

sự tạm giam, giam giữ; sự ràng buộc, gò bó

Ví dụ

그 정치인은 조사를 받은 후 결국 구속되었습니다.

Sau khi bị thẩm vấn, chính trị gia đó cuối cùng đã bị tạm giam.

Thành phần từ

구 giữ속 buộc

Nghĩa đen là "giữ và buộc". Hán Việt: câu thúc.

Bạn nên biết

Trên tin tức 구속 là bị tạm giam; trong đời thường là gò bó tự do (자유를 구속하다).