구속이 · 구속을
sự tạm giam, giam giữ; sự ràng buộc, gò bó
Ví dụ
그 정치인은 조사를 받은 후 결국 구속되었습니다.
Sau khi bị thẩm vấn, chính trị gia đó cuối cùng đã bị tạm giam.
Thành phần từ
구 giữ+속 buộc
Nghĩa đen là "giữ và buộc". Hán Việt: câu thúc.
Bạn nên biết
Trên tin tức 구속 là bị tạm giam; trong đời thường là gò bó tự do (자유를 구속하다).
Từ liên quan