청초해요 · 청초했어요 · 청초한 (+noun)
trong trẻo, thanh khiết, xinh xắn trong sáng
Ví dụ
흰 원피스를 입은 그녀가 참 청초해 보였어요.
Cô ấy mặc chiếc váy trắng trông thật trong trẻo.
Thành phần từ
청 trong+초 gọn gàng
Nghĩa đen là “trong và gọn gàng”. Hán Việt: thanh sở (gần với “thanh tú”).
Từ liên quan