단아해요 · 단아했어요 · 단아한 (+noun)
đoan trang, nhã nhặn, thanh lịch
Ví dụ
그녀는 단아한 한복 차림으로 손님들을 맞았어요.
Cô ấy đón khách trong bộ hanbok thanh lịch, đoan trang.
Thành phần từ
단 ngay ngắn+아 tao nhã
Nghĩa đen là “ngay ngắn và tao nhã”. Hán Việt: đoan nhã (gần với “đoan trang”, “nhã nhặn”).