폐지가 · 폐지를
sự bãi bỏ, hủy bỏ
Ví dụ
정부는 그 제도의 폐지를 결정했습니다.
Chính phủ đã quyết định bãi bỏ chế độ đó.
Thành phần từ
폐 phế bỏ+지 dừng
Nghĩa đen là "bỏ đi và dừng lại". Hán Việt: phế chỉ (tiếng Việt nói "bãi bỏ").
Bạn nên biết
Từ đồng âm: 폐지 (廢紙) còn có nghĩa là "giấy vụn", như trong 폐지 줍기 "nhặt giấy vụn".
Từ liên quan