의젓해요 · 의젓했어요 · 의젓한 (+noun)
chững chạc, đĩnh đạc (trước tuổi)
Ví dụ
동생은 초등학생인데 아주 의젓해요.
Em trai tôi mới học tiểu học mà rất chững chạc.
Bạn nên biết
Thường dùng để khen trẻ em hay người trẻ cư xử điềm tĩnh, trưởng thành; phát âm là [의저타다].
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
의젓해요 · 의젓했어요 · 의젓한 (+noun)
chững chạc, đĩnh đạc (trước tuổi)
Ví dụ
동생은 초등학생인데 아주 의젓해요.
Em trai tôi mới học tiểu học mà rất chững chạc.
Bạn nên biết
Thường dùng để khen trẻ em hay người trẻ cư xử điềm tĩnh, trưởng thành; phát âm là [의저타다].