담당자가 · 담당자를
người phụ trách
Ví dụ
자세한 내용은 담당자에게 직접 물어보세요.
Chi tiết bạn hãy hỏi trực tiếp người phụ trách nhé.
Thành phần từ
담 gánh+당 đảm đương+자 người
-자 = người làm việc đó: 담당자, 과학자, 기술자. Hán Việt: đảm đương giả.
Bạn nên biết
Câu tiện dụng khi gọi điện: 담당자 좀 바꿔 주세요 "Cho tôi gặp người phụ trách được không ạ?"
Từ liên quan