착용해요 · 착용했어요 · 착용할 거예요 · 착용하세요
mặc, đeo, đội (trang trọng)
Ví dụ
공사장에서는 누구나 반드시 안전모를 착용해야 합니다.
Ở công trường, ai cũng bắt buộc phải đội mũ bảo hộ.
Thành phần từ
착 mặc vào+용 dùng
Nghĩa đen là "mặc vào để dùng". Hán Việt: trước dụng.
Bạn nên biết
Một động từ trang trọng bao gồm cả 입다, 쓰다, 신다, 차다; hay gặp trên biển báo và thông báo.
Từ liên quan