진술서가 · 진술서를
bản tường trình, lời khai viết
Ví dụ
목격자는 경찰서에서 사건 당시 상황에 대한 진술서를 작성했습니다.
Tại đồn cảnh sát, nhân chứng đã viết bản tường trình về tình hình lúc xảy ra vụ việc.
Thành phần từ
진 trình bày+술 thuật lại+서 văn bản
-서 = văn bản: 진술서, 계약서, 신청서. Hán Việt: trần thuật thư ("trần thuật" = kể lại).