Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

진술서

jinsulseo [진술써]

진술서가 · 진술서를

bản tường trình, lời khai viết

Ví dụ

목격자는 경찰서에서 사건 당시 상황에 대한 진술서를 작성했습니다.

Tại đồn cảnh sát, nhân chứng đã viết bản tường trình về tình hình lúc xảy ra vụ việc.

Thành phần từ

진 trình bày술 thuật lại서 văn bản

-서 = văn bản: 진술서, 계약서, 신청서. Hán Việt: trần thuật thư ("trần thuật" = kể lại).