소추가 · 소추를
sự truy tố; luận tội (trong 탄핵소추)
Ví dụ
국회는 대통령에 대한 탄핵 소추안을 통과시켰습니다.
Quốc hội đã thông qua đề nghị luận tội tổng thống.
Thành phần từ
소 kiện+추 truy đuổi
Nghĩa đen là "kiện và truy"; chủ yếu gặp trong 탄핵소추 "luận tội, đàn hặc". Hán Việt: tố truy.
Từ liên quan