Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4cụm từ

진땀을 빼다

jinttameul ppaeda [진따믈 빼다]

진땀을 빼요 · 진땀을 뺐어요 · 진땀(을) 흘리다

toát mồ hôi hột, vất vả khổ sở

Ví dụ

갑자기 질문을 받아서 대답하느라 진땀을 뺐어요.

Bị hỏi bất ngờ, mình toát mồ hôi hột mới trả lời được.

Thành phần từ

진땀 = mồ hôi dính do căng thẳng hay gắng sức; nghĩa đen là "vắt ra mồ hôi dính". Tiếng Việt nói "toát mồ hôi hột".