진땀을 빼요 · 진땀을 뺐어요 · 진땀(을) 흘리다
toát mồ hôi hột, vất vả khổ sở
Ví dụ
갑자기 질문을 받아서 대답하느라 진땀을 뺐어요.
Bị hỏi bất ngờ, mình toát mồ hôi hột mới trả lời được.
Thành phần từ
진땀 = mồ hôi dính do căng thẳng hay gắng sức; nghĩa đen là "vắt ra mồ hôi dính". Tiếng Việt nói "toát mồ hôi hột".
Từ liên quan