Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 2

TOPIK 2danh từ

지하

jiha

지하가 · 지하를

dưới lòng đất; tầng hầm

Ví dụ

우리 회사 주차장은 지하 2층에 있어요.

Bãi đỗ xe công ty mình ở tầng hầm 2.

Thành phần từ

지 đất하 dưới

Nghĩa đen là "dưới đất". Hán Việt: địa hạ.

Bạn nên biết

Các tầng dưới mặt đất gọi là 지하 1층, 지하 2층 — tức tầng B1, B2.