Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

득표율

deukpyoyul

득표율이 · 득표율을

tỷ lệ phiếu bầu, tỷ lệ phiếu giành được

Ví dụ

이번 선거에서 그는 60%의 득표율을 기록했습니다.

Trong cuộc bầu cử lần này, ông ấy giành được 60% số phiếu.

Thành phần từ

득 được표 lá phiếu율 tỷ lệ

Nghĩa đen là "tỷ lệ phiếu giành được". Hán Việt: đắc phiếu suất. -율/률 = tỷ lệ: 투표율 (tỷ lệ đi bầu), 실업률 (tỷ lệ thất nghiệp).

Bạn nên biết

Dùng 율 sau nguyên âm hoặc ㄴ (득표율, 비율) và 률 trong các trường hợp khác (실업률).