득표율이 · 득표율을
tỷ lệ phiếu bầu, tỷ lệ phiếu giành được
Ví dụ
이번 선거에서 그는 60%의 득표율을 기록했습니다.
Trong cuộc bầu cử lần này, ông ấy giành được 60% số phiếu.
Thành phần từ
득 được+표 lá phiếu+율 tỷ lệ
Nghĩa đen là "tỷ lệ phiếu giành được". Hán Việt: đắc phiếu suất. -율/률 = tỷ lệ: 투표율 (tỷ lệ đi bầu), 실업률 (tỷ lệ thất nghiệp).
Bạn nên biết
Dùng 율 sau nguyên âm hoặc ㄴ (득표율, 비율) và 률 trong các trường hợp khác (실업률).