줄어들어요 · 줄어들었어요 · 줄어들 거예요 · 줄어드는 (+noun) (ㄹ drops)
giảm đi, co lại, ít đi
Ví dụ
시골에 사는 젊은 사람이 점점 줄어들고 있어요.
Số người trẻ sống ở nông thôn đang ngày càng ít đi.
Thành phần từ
줄다 (giảm) + 들다 (vào): co vào trong.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
줄어들어요 · 줄어들었어요 · 줄어들 거예요 · 줄어드는 (+noun) (ㄹ drops)
giảm đi, co lại, ít đi
Ví dụ
시골에 사는 젊은 사람이 점점 줄어들고 있어요.
Số người trẻ sống ở nông thôn đang ngày càng ít đi.
Thành phần từ
줄다 (giảm) + 들다 (vào): co vào trong.
Từ liên quan