준결승이 · 준결승을
trận bán kết
Ví dụ
우리 팀은 아쉽게도 준결승에서 지고 말았어요.
Tiếc là đội chúng tôi đã thua ở bán kết.
Thành phần từ
준 gần, chuẩn+결 quyết định+승 thắng
준- = gần, chuẩn (bán-): 준우승, 준결승. Hán Việt: chuẩn quyết thắng.
Bạn nên biết
Các vòng được gọi theo số đội còn lại: 16강, 8강, 4강 (= 준결승).
Từ liên quan