Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

준결승

jungyeolseung [준결씅]

준결승이 · 준결승을

trận bán kết

Ví dụ

우리 팀은 아쉽게도 준결승에서 지고 말았어요.

Tiếc là đội chúng tôi đã thua ở bán kết.

Thành phần từ

준 gần, chuẩn결 quyết định승 thắng

준- = gần, chuẩn (bán-): 준우승, 준결승. Hán Việt: chuẩn quyết thắng.

Bạn nên biết

Các vòng được gọi theo số đội còn lại: 16강, 8강, 4강 (= 준결승).