경기력이 · 경기력을
phong độ thi đấu, khả năng thi đấu
Ví dụ
우리 팀의 경기력이 많이 좋아졌어요.
Phong độ thi đấu của đội chúng tôi đã tiến bộ nhiều rồi.
Thành phần từ
경 cạnh tranh+기 kỹ năng+력 sức
Nghĩa đen là "sức cạnh tranh". -력 = năng lực: 능력, 실력. Hán Việt: cạnh kỹ lực.
Từ liên quan