Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

준우승

junuseung [주누승]

준우승이 · 준우승을

giải nhì, á quân

Ví dụ

아쉽게 우승은 못 했지만 준우승을 했어요.

Tiếc là không vô địch nhưng chúng tôi đã giành giải nhì.

Thành phần từ

준 gần, chuẩn우 ưu tú승 thắng

Nghĩa đen là "gần chiến thắng cao nhất". Hán Việt: chuẩn ưu thắng.