좌절이 · 좌절을
sự thất bại, nản chí, suy sụp
Ví dụ
몇 번 실패했다고 좌절하지 마세요.
Đừng nản chí chỉ vì đã thất bại vài lần.
Thành phần từ
좌 bẻ gãy+절 gãy
Nghĩa đen là "gãy gập", như cành cây bị bẻ gãy. Hán Việt: tỏa chiết.
Bạn nên biết
좌절 là bị thất bại đè bẹp, không phải sự bực mình thường ngày; bực mình thì dùng 짜증.