Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

우울감

uulgam

우울감이 · 우울감을

cảm giác trầm uất, u buồn

Ví dụ

겨울에는 햇빛이 부족해서 우울감을 느끼는 사람이 많아요.

Mùa đông thiếu ánh nắng nên nhiều người cảm thấy u buồn.

Thành phần từ

우 lo âu울 u uất감 cảm giác

Nghĩa đen là "cảm giác lo âu và u uất". Hán Việt: ưu uất cảm.