우울감이 · 우울감을
cảm giác trầm uất, u buồn
Ví dụ
겨울에는 햇빛이 부족해서 우울감을 느끼는 사람이 많아요.
Mùa đông thiếu ánh nắng nên nhiều người cảm thấy u buồn.
Thành phần từ
우 lo âu+울 u uất+감 cảm giác
Nghĩa đen là "cảm giác lo âu và u uất". Hán Việt: ưu uất cảm.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
우울감이 · 우울감을
cảm giác trầm uất, u buồn
Ví dụ
겨울에는 햇빛이 부족해서 우울감을 느끼는 사람이 많아요.
Mùa đông thiếu ánh nắng nên nhiều người cảm thấy u buồn.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "cảm giác lo âu và u uất". Hán Việt: ưu uất cảm.