의기소침해요 · 의기소침했어요 · 의기소침한 (+noun)
ủ rũ, chán nản, mất tinh thần
Ví dụ
선생님께 혼난 후로 동생이 의기소침해 있어요.
Từ khi bị cô giáo mắng, em tôi cứ ủ rũ.
Thành phần từ
의 ý chí+기 khí thế+소 tan chảy+침 chìm
Nghĩa đen là "ý chí và khí thế tan chảy rồi chìm xuống". Hán Việt: ý khí tiêu trầm.
Bạn nên biết
Thường dùng dạng 의기소침해 있다 (đang ủ rũ) hoặc 의기소침해지다 (trở nên chán nản).