제반 + noun: 제반 사항 · 제반 비용
các loại, mọi, toàn bộ (những thứ liên quan)
Ví dụ
계약에 필요한 제반 서류를 준비해 주세요.
Vui lòng chuẩn bị đầy đủ các giấy tờ cần thiết cho hợp đồng.
Thành phần từ
제 các, mọi+반 loại
Nghĩa đen là “mọi loại”. Hán Việt: chư ban.
Bạn nên biết
Hầu như luôn đứng ngay trước danh từ: 제반 사항, 제반 비용, 제반 문제.
Từ liên quan