조형미가 · 조형미를
vẻ đẹp tạo hình, vẻ đẹp hình thức
Ví dụ
이 도자기는 단순하지만 조형미가 뛰어나요.
Món đồ gốm này đơn giản nhưng có vẻ đẹp tạo hình xuất sắc.
Thành phần từ
조 tạo ra+형 hình dạng+미 đẹp
Nghĩa đen là "vẻ đẹp của tạo hình" — cái đẹp trong hình dáng và cấu trúc. Hán Việt: tạo hình mỹ.