일대기가 · 일대기를
câu chuyện cuộc đời, cuộc đời (của một người)
Ví dụ
이 영화는 한 독립운동가의 일대기를 그렸어요.
Bộ phim này khắc họa cuộc đời của một nhà hoạt động độc lập.
Thành phần từ
일 một+대 đời+기 ghi chép
Nghĩa đen là "ghi chép về một đời người". Hán Việt: nhất đại ký.
Bạn nên biết
Phát âm là [일때기]; hay đi với 그리다 "khắc họa": 일대기를 그리다.