곡선미가 · 곡선미를
vẻ đẹp đường cong; thân hình cong đẹp
Ví dụ
한옥 지붕은 부드러운 곡선미가 아름다워요.
Mái nhà hanok đẹp ở những đường cong mềm mại.
Thành phần từ
곡 cong+선 đường+미 đẹp
Nghĩa đen là "vẻ đẹp đường cong". Hán Việt: khúc tuyến mỹ.
Bạn nên biết
Nói về người thì là khen vóc dáng, nên hãy cẩn thận khi dùng ngoài ngữ cảnh nghệ thuật.
Từ liên quan