생산이 · 생산을
sự sản xuất
Ví dụ
올해 쌀 생산이 크게 늘었습니다.
Năm nay sản lượng gạo tăng mạnh.
Thành phần từ
생 sống, sinh+산 sinh ra
Nghĩa đen là "làm sống và sinh ra". Hán Việt: sinh sản (khác nghĩa! tiếng Việt "sinh sản" là đẻ con; 생산 là "sản xuất").
Bạn nên biết
Từ trái nghĩa là 소비 "tiêu dùng".
Từ liên quan