공장이 · 공장을
nhà máy, xưởng
Ví dụ
이 공장에서는 매일 자동차를 만들어요.
Nhà máy này sản xuất ô tô mỗi ngày.
Thành phần từ
공 công, làm+장 nơi
Nghĩa đen là "nơi làm việc". Hán Việt: công trường (tiếng Việt "công trường" là nơi xây dựng; 공장 là nhà máy).
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
공장이 · 공장을
nhà máy, xưởng
Ví dụ
이 공장에서는 매일 자동차를 만들어요.
Nhà máy này sản xuất ô tô mỗi ngày.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "nơi làm việc". Hán Việt: công trường (tiếng Việt "công trường" là nơi xây dựng; 공장 là nhà máy).
Từ liên quan